Back to top

Tin mới đăng

Huân chương Lao động hạng III; -Bằng khen của Bộ xây dựng, Liên đoàn Lao...
     Công ty không ngừng phát triển từ khi thành lập; xuất phát điểm với...
1. Xây lắp:              - Các công trình dân dụng, công nghiệp. - Các...
TS Nguyễn Thị Bình - Tổng giám đốc Cty COMA25: “Thành công vì biết góp...
Đại hội cổ đông nhất trí thông qua Báo cáo tổng kết hoạt động SXKD năm...

Bạn đang ở đây

  • Xe nhập khẩu nguyên chiếc từ Trung Quốc, Kiểu nóc cao, Cabin lật.
  • Hệ thống tay lái trợ lực, gật gù, điều khiển nhẹ nhàng.
  • Khung gầm lớn với hệ thống nhíp 2 tầng tăng khả năng chịu tải, phù hợp điều kiện đường của Việt Nam.
  • Điều hoà Hàn Quốc, cửa sổ điện, hệ thống chuyển hướng ZF Mỹ.
  • Trang thiết bị tiêu chuẩn: 01 lốp dự phòng, 01 bộ đồ nghề sửa chữa, 01 kích.
  • Xe được bảo hành trong 18 tháng sử dụng hoặc 30.000 Km xe chạy đầu tiên.

THÔNG SỐ KĨ THUẬT CƠ BẢN

 

Model
 

 HFC4183K6R1

Kiểu dẫn động

4*2

Động cơ

Ký hiệu

WD615.50

Dung tích xi lanh (cc)

9726

Công suất lớn nhất (Hp/rpm)

290/2300

Moment xoắn cực đại (N.m/rpm)

1250/1450

Hộp số

Model

9JS150T-B

Tỉ số truyền

I:10.006/12.420 II:6.710/8.290 

III:4.920/6.080 IV:3.360/4.530 

V:2.650/3.360 VI::2.000/2.470VII:1.470/1.810 VIII:1.000/1.350

IX:0.790/1.000    R:10.510/12.990

Phân bố số gài

8 6 4 2 L / 7 5 3 1 R

Bộ ly hợp

 Kiểu Lá đơn, kiểu khô, Lò xo xoắn

Cầu dẫn động

Loại Steyr (4.8/5.73)

Kích thước chính

Kích thước ngoài

6095×2495×3150

Chiều dài cơ sở (mm)

3500

Vệt bánh xe(mm)

2040/1860

Phần nhô lên (mm)trước/ sau

1495/1100

Tự trọng(Kg)

7400

Tổng trọng lượng(Kg)

17950

Tốc độ tối đa(Km/h)

92

Lốp xe

 12.00-20

Hệ thống chuyển hướng

Bộ chuyển hướng trợ lực chuyển hướng ZF

Hệ thống phanh

Thắng hơi khí nén 2 dòng

Tính năng đầu kéo

Khả năng chịu tải của mâm xe

10420

Tải trọng cho phép kéo (kg)

30810

Đường kính chốt kéo (mm)

50

Thông số khác

Điều hòa, cassete

ABS

Chọn lựa